스킵네비게이션

교육과목 소개

공통 과목(Common subjects, Chủ đề thông thường)

드론 개론(Drone Introduction, Giới thiệu về máy bay không người lái)

드론의 구조, 작동원리, 주요 용어, 관련 법령에 대한 내용을 학습한다. Learn the structure of drones, operating principles, key terms, and related laws. Hãy tìm hiểu các cấu trúc của máy bay, các nguyên tắc điều hành , điều kiện quan trọng, và pháp luật có liên quan .

드론 모의 조종(Drone Simulation Manipulation, Mô phỏng máy bay không người lái)

모의 비행훈련장치를 이용하여 실제 비행훈련과 똑같은 효과를 얻기 위하여 지상에서 여러 조건의 비행상태 또는 기상조건을 입력시켜 기초 자세 계기비행, 스톨, Partial Panel 등을 훈련한다. To achieve the same effect as the actual flight training, basic posture instrumentation flight, stall, party panel, etc. are trained by entering different conditions of flight or weather conditions on the ground. Để đạt được hiệu quả tương tự như đào tạo bay thực tế, máy bay đo tư thế cơ bản, hàng không, bảng điều hành, v.v. được đào tạo bằng cách nhập các điều kiện bay hoặc điều kiện thời tiết khác nhau trên mặt đất.

자동차 튜닝개론(Car tuning Introduction, Giới thiệu về điều chỉnh ô tô)

자동차 튜닝의 목적, 방법 및 정의를 이해하고 튜닝작업과과 용품의 차이를 인지하여 올바른 자동차 튜닝을 할 수 있는 능력을 배운다. We understand the purpose, method, and definition of car tuning and learn the ability to do the right car tuning by recognizing the differences between tuning tasks and supplies. Chúng tôi hiểu mục đích, phương pháp và định nghĩa của việc điều chỉnh ô tô và học khả năng thực hiện điều chỉnh ô tô đúng bằng cách nhận ra sự khác biệt giữa nhiệm vụ điều chỉnh và cung cấp.

자동차 · 항공 역학(Automotive•Areo Dynamics, Ô tô ·Areo Dynamics)

자동차와 항공기의 성능, 운동성, 조종성, 안정성을 고려한 설계를 위해 기본적으로 필요한 고체역학, 열역학, 유체역학을 이론적으로 학습한다. We theoretically learn solid mechanics, thermodynamics, and fluid dynamics, which are essentially necessary for the design taking into account the performance, mobility, maneuverability and stability of automobiles and aircraft. Về mặt lý thuyết, chúng ta học về cơ học rắn, nhiệt động lực học, và động lực học chất lỏng, điều cơ bản cần thiết cho thiết kế tính đến hiệu suất, tính cơ động, khả năng điều khiển và sự ổn định của ô tô và máy bay.

데이터분석 및 활용(Data analysis & Application, Phân tích dữ liệu và ứng dụng)

자동차 검사 및 측정을 위한 계측기에서 출력되는 데이터를 분석 및 활용을 위해 엑셀과 파워포인트에 대해 실습을 통하여 학습한다. To analyze and utilize the data output from the instrument for automotive inspection and measurement, we learn about Excel and PowerPoint through practice. Để phân tích và sử dụng dữ liệu từ thiết bị để kiểm tra và đo lường ô tô, chúng tôi tìm hiểu về Excel và PowerPoint thông qua thực hành.

일반기계공학I (General Mechanical Engineering I, Kỹ thuật cơ khí tổng hợp I)

자동차공학의 기초이론을 구성하고 있는 기계공학분야 중 기계재료와 기계요소에 대하여 학습한다. 자동차와 관련된 원리에 대한 이해 및 실무 적응 능력을 기른다. Machine materials and mechanical elements are learned among the mechanical engineering fields that make up the basic theory of automotive engineering. develop understanding of the principles associated with automobiles and ability to adapt to practice. Vật liệu máy móc và các yếu tố cơ khí được học trong lĩnh vực kỹ nghệ cơ khí tạo nên lý thuyết cơ bản của kỹ nghệ ô tô. Phát triển hiểu biết về các nguyên tắc liên quan đến ô tô và khả năng thích nghi với thực hành.

일반기계공학II (General Mechanical Engineering II, Kỹ thuật cơ khí tổng hợp II)

자동차공학의 기초이론을 구성하고 있는 기계공학분야 중 기계공작법과 유체기계에 대하여 학습한다. 자동차와 관련된 원리에 대한 이해 및 실무 적응 능력을 기른다. We learn mechanical mechanics and fluid mechanics among the mechanical engineering fields that make up the basic theory of automotive engineering. develop understanding of the principles associated with automobiles and ability to adapt to practice. Chúng tôi học cơ học cơ khí và cơ học lỏng trong số các lĩnh vực kỹ nghệ cơ khí tạo nên lý thuyết cơ bản về kỹ nghệ ô tô. Phát triển hiểu biết về các nguyên tắc liên quan đến ô tô và khả năng thích nghi với thực hành.

자동차 구조학(Automotive structural Studies, Nghiên cứu cấu trúc xe hơi)

자동차를 구성하고 있는 장치의 구조와 작동원리에 대해 학습을 통하여 자동차에 대한 진단법을 실습을 통하여 학습한다. To learn about the structure and operating principles of the devices that make up a car, the diagnostic method for a car is learned through practice. Để tìm hiểu về cấu trúc và nguyên tắc vận hành của các thiết bị tạo thành một chiếc xe hơi, phương pháp chẩn đoán cho một chiếc xe được học thông qua thực hành.

내연기관 정비(Internal combustion engine maintenance, Bảo trì động cơ đốt trong)

자동차 엔진의 구조와 작동원리, 부품명칭, 주요부위에 대한 특성과 측정결과의 분석 및 판정법을 실습을 통하여 학습한다. The structure and operating principles of automotive engines, the name of components, characteristics of key parts, and the analysis and determination of measurement results are learned through practice. Các nguyên tắc cấu trúc và hoạt động của động cơ ô tô, tên thành phần, đặc điểm của các bộ phận chủ chốt, và phân tích và xác định kết quả đo lường được thông qua thực tiễn.

전자제어엔진정비(Electronic control engine maintenance, Bảo trì động cơ điều khiển điện tử)

냉각장치와 연료장치 및 전자제어엔진의 필요한 기초지식 및 기술을 습득하여 이를 현장에 적용할 수 있도록 학습한다. The necessary basic knowledge and skills of cooling, fuel, and electronic control engines are acquired and learned so that they can be applied to the site. Các kiến thức cơ bản và kỹ năng cần thiết về làm mát, nhiên liệu và kiểm soát điện tử được thu thập và học hỏi để chúng có thể được áp dụng cho địa điểm.

전자제어디젤엔진정비(Electronic control diesel engine maintenance, Bảo trì động cơ diesel điện tử)

전자제어디젤엔진의 작동원리, 고장진단 그리고 후처리장치에 대해 이론과 실습을 통해 학습한다. The operating principles, fault diagnosis and post-processing units of the electronic control diesel engine are learned through theory and practice. Các nguyên tắc hoạt động, chẩn đoán lỗi và các đơn vị xử lý sau của động cơ diesel điện tử được học hỏi thông qua lý thuyết và thực hành.

전기・전자 실습(Electricity・Electronic practice, Điện·Thực hành điện tử)

전기・전자 장치와 전자부품에 관련된 기초 이론과 응용에 대하여 실습으로 익히며 각종 장치에 대한 작동원리, 회로도 분석, 시험기기 사용법 등을 실습을 통해 학습한다. Basic theories and applications related to electrical and electronic devices and electronic components are learned in practice and the operating principles, circuit diagram analysis, and testing device usage are learned through practice. Các lý thuyết và ứng dụng cơ bản liên quan đến thiết bị điện tử và linh kiện điện tử được học trong thực tế và các nguyên tắc vận hành, phân tích sơ đồ mạch và sử dụng thiết bị kiểm tra được học thông qua thực tiễn.

인공지능전기장치정비(Maintenance of electrical equipment of artificial intelligence, Bảo trì thiết bị điện của trí tuệ nhân tạo)

자동차의 점화장치, 충전장치 등 각종 계기장치의 작동원리 및 고장진단에 대해 실습을 통하여 학습한다. The operating principles and fault diagnosis of various instrument devices, such as the ignition and charging devices of motor vehicles, are learned through practice. Các nguyên tắc hoạt động và chẩn đoán lỗi của nhiều thiết bị thiết bị khác nhau, chẳng hạn như các thiết bị đánh lửa và sạc của xe hơi, được học hỏi thông qua thực hành.

운행조정·안정화장치정비(Maintenance of travel adjustment stabilizer, Duy trì ổn định điều chỉnh hành trình)

자동차 동력전달장치(변속기), 운행조정(조향장치, 현가장치 등) 및 안전장치(제동장치, 휠, 타이어 등)의 작동원리 및 고장진단에 대해 실습을 통하여 학습한다. The operating principles and fault diagnosis of motor vehicle power transmission devices (transmission), operation adjustments (steering, suspension, etc.) and safety devices (brake, wheel, tire, etc.) are learned through practice. Các nguyên tắc hoạt động và chẩn đoán lỗi của các thiết bị truyền tải điện của xe ô tô (chuyển giao), điều chỉnh hoạt động (hệ điều chỉnh, dừng, v.v.) và các thiết bị an toàn ( phanh, bánh xe, lốp,...) được học hỏi thông qua thực hành.

센서공학(Sensor engineering, Kỹ thuật cảm biến)

모빌리티에 적용되는 각종 센서의 구조, 작동원리, 고장진단에 대해 실습을 통해 학습한다. We learn about the structure, operating principles, and fault diagnosis of various sensors that are applied to mobility through practice. Chúng tôi học về cấu trúc, nguyên tắc vận hành và chẩn đoán lỗi của các cảm biến khác nhau được áp dụng cho tính linh động thông qua thực hành.

전기・전자 실습(Electricity・Electronic practice, Điện·Thực hành điện tử)

전기・전자 장치와 전자부품에 관련된 기초 이론과 응용에 대하여 실습으로 익히며 각종 장치에 대한 작동원리, 회로도 분석, 시험기기 사용법 등을 실습을 통해 학습한다. Basic theories and applications related to electrical and electronic devices and electronic components are learned in practice and the operating principles, circuit diagram analysis, and testing device usage are learned through practice. Các lý thuyết và ứng dụng cơ bản liên quan đến thiết bị điện tử và linh kiện điện tử được học trong thực tế và các nguyên tắc vận hành, phân tích sơ đồ mạch và sử dụng thiết bị kiểm tra được học thông qua thực tiễn.

코딩실습(Coding practice, Thực hành mã hoá)

무인자동차와 드론의 제어를 위한 소프트웨어 설계를 위해 필요한 기본 지식을 함양한다. Cultivate the basic knowledge necessary for software design for control of unmanned vehicles and drones. Phát triển kiến thức cơ bản cần thiết cho thiết kế phần mềm để kiểm soát các phương tiện không người lái và máy bay không người lái.

현장실습I, II (Field Training, Đào tạo thực địa)

교육 과정에서 배우고 닦은 이론과 실습 능력을 생산 현장에서 실무를 통하여 실습해 봄으로써 현장에서 실제적인 체험을 쌓고 현장 근로자와의 유대강화 및 현장 적응 능력을 기른다. By practicing theory and practical skills learned and polished in the course of education through practical work at the production site, practical experience will be gained in the field and the ability to strengthen ties with field workers and adapt to the field will be developed. Bằng việc thực hành lý thuyết và kỹ năng thực hành được học và đánh bóng trong quá trình giáo dục thông qua công việc thực tế tại địa điểm sản xuất, kinh nghiệm thực tế sẽ được thu được trong lĩnh vực này và khả năng tăng cường mối quan hệ với công nhân thực địa và thích nghi với lĩnh vực tế sẽ được này.